Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng.
Các biểu ghi của bộ sưu tập (Sắp xếp bởi Ngày gửi theo thứ tự Giảm dần): 381 tới 400 của 458
| Năm xuất bản | Nhan đề | Tác giả |
| 2013 | Yếu tố phi lí trong tiểu thuyết Người đàn bà trong cồn cát của Abe Kobo. | Nguyễn, Phương Khánh; Nguyễn, Thị Hồng Tình |
| 2013 | Kết cấu phân mảnh trong tiểu thuyết Mười lẻ một đêm của Hồ Anh Thái. | Phạm, Thị Thu Hương; Phan, Thị Thương |
| 2013 | Nhân vật nữ trong sử thi Tây Nguyên (Khảo sát trong hai sử thi Đam San và Mdrong Dăm) | Lê, Đức Luận; Trần, Nguyễn Huyền Trang |
| 2013 | Lỗi dùng từ và đặt câu trong các bài tập làm văn của học sinh THCS ở Hà Tĩnh. | Nguyễn, Đăng Châu; Trần, Thị Thùy An |
| 2013 | Nét độc đáo trong thế giới nghệ thuật thơ Nguyễn Bính. | Nguyễn, Phong Nam; Trịnh, Thị Thu Sang |
| 2013 | Kết cấu tiểu thuyết Thiếu nữ đánh cờ vây của Sơn Táp. | Phạm, Thị Thu Hương; Trương, Thị Phương |
| 2013 | Khảo sát các lỗi chính tả của học sinh Tiểu học huyện Minh Hóa, tỉnh Quảng Bình. | Nguyễn, Thị Thúy Nga; Đinh, Thị Trà My |
| 2013 | Người kể chuyện trong tiểu thuyết Thất lạc cõi người của Dazai Osamu. | Nguyễn, Phương Khánh; Thái, Thị Thu Hoài |
| 2013 | Từ hội thoại, từ thông tục, kiểu câu khẩu ngữ trong một số truyện ngắn Nguyễn Huy Thiệp. | Bùi, Trọng Ngoãn; Đường, Thị Hồng Nhung |
| 2013 | Vấn đề thể tài trong tiểu thuyết lịch sử của Nguyễn Xuân Khánh (qua Mẫu Thượng Ngàn và Đội gạo lên chùa). | Nguyễn, Khắc Sính; Đoàn, Thị An |
| 2013 | Thể loại phỏng vấn qua chuyên mục Gặp gỡ đầu tuần trên báo Tuổi Trẻ năm 2012. | Phạm, Thị Hương; Nguyễn, Thị Hoài Tiến |
| 2013 | Chuyên mục Dân số và phát triển trên Đài Phát thanh - Truyền hình Quảng Trị (2010- 2012). | Phạm, Thị Hương; Nguyễn, Thị Minh Hà |
| 2013 | Cấu trúc hội thoại trong ca dao người Việt. | Lê, Đức Luận; Phan, Thị Kim Chi |
| 2013 | Biểu tượng thực vật trong ca dao người Việt. | Lê, Đức Luận; Phạm, Thị Nga |
| 2013 | Từ ngữ chỉ thân phận người phụ nữ trong ca dao người Việt. | Lê, Đức Luận; Nguyễn, Thị Thương |
| 2013 | Đặc điểm tiểu thuyết SBC là săn bắt chuột của Hồ Anh Thái. | Phạm, Thị Thu Hương; Nguyễn, Thị Thoa |
| 2013 | Đặc điểm ngôn ngữ thơ Nguyễn Duy. | Lê, Đức Luận; Nguyễn, Thị Thắm |
| 2013 | Phong cách nghệ thuật thơ Thanh Thảo qua Khối vuông Rubic. | Bùi, Bích Hạnh; Nguyễn, Thị Phượng |
| 2013 | Tên gọi các kì thi, trường thi, sĩ tử và học vị trong tiểu thuyết Lều chõng của Ngô Tất Tố | Bùi, Trọng Ngoãn; Nguyễn, Thị Mai Thu |
| 2013 | Văn hóa Nghệ Tĩnh thể hiện qua tục ngữ. | Lê, Đức Luận; Nguyễn, Thị Lương |
Các biểu ghi của bộ sưu tập (Sắp xếp bởi Ngày gửi theo thứ tự Giảm dần): 381 tới 400 của 458