Collection's Items (Sorted by Submit Date in Descending order): 421 to 437 of 437
| Issue Date | Title | Author(s) |
| 2012 | Tối ưu D.C | Hoàng, Quang Tuyến; Đặng, Nguyễn Thị Hạnh |
| 2012 | Ứng dụng chuổi thời gian trong kinh tế lượng | Cao, Văn Nuôi; Nguyễn, Phúc Bảo Uyên |
| 2012 | Định lý giá trị trung bình và phương trình hàm liên quan | Trần, Đạo Dõng; Trần, Thị Yến Ly |
| 2012 | Các toán tử tích phân dạng Fourer hữu hạn và ứng dụng | Lê, Hoàng Trí; Trần, Thị Tố Như |
| 2012 | Tự đẳng cấu nhóm bảo toàn lớp liên hợp và ứng dụng trong quan hệ đồng chất | Nguyễn, Ngọc Châu; Phan, Thị Hương Lài |
| 2012 | Số Ramsey và ứng dụng giải toán sơ cấp | Trần, Quốc Chiến; Nguyễn, Xuân Thắng |
| 2012 | Công thức truy hồi tuyến tính và ứng dụng | Trần, Quốc Chiến; Nguyễn, Thị Thanh Xuân |
| 2012 | Phương trình hàm với một biến số | Nguyễn, Gia Định; Nguyễn, Thị Kim Hoa |
| 2012 | Về một số tính chất của vành ef-nửa đơn | Lê, Văn Thuyết; Nguyễn, Thị Gia Tường |
| 2012 | Nghiên cứu và ứng dụng phần mềm toán học trong dạy và học thống kê | Trần, Quốc Chiến; Hồ, Thị Lệ Sương |
| 2012 | Hợp thành, phân hoạch số nguyên và các bài toán liên quan | Trần, Quốc Chiến; Bùi, Văn Công |
| 2012 | Định lý Lefschetz cho các ANR | Lê, Hoàng Trí; Nguyễn, Thị Thu Trang |
| 2012 | Bài toán tồn tại và ứng dụng giải toán sơ cấp | Trần, Quốc Chiến; Nguyễn, Vũ Minh Hiếu |
| 2012 | Số học trong miền nguyên | Nguyễn, Gia Định; Nguyễn, Thành Bứu |
| 2012 | Đường đi trong mê cung và ứng dụng | Trần, Quốc Chiến; Đào, Quang Hòa |
| 2012 | Ngôn ngữ hình thức và ngôn ngữ phi ngữ cảnh | Nguyễn, Gia Định; Đinh, Thị Kim Anh |
| 2012 | Đồng điều kỳ dị và ứng dụng | Lê, Hoàng Trí; Hồ, Thị Dạ Thảo |
Collection's Items (Sorted by Submit Date in Descending order): 421 to 437 of 437