Các biểu ghi của bộ sưu tập (Sắp xếp bởi Ngày gửi theo thứ tự Giảm dần): 261 tới 280 của 1274
| Năm xuất bản | Nhan đề | Tác giả |
| 2023 | Quản lý xây dựng môi trường sư phạm tích cực ở các trường trung học phổ thông trên địa bàn quận Liên Chiểu thành phố Đà Nẵng | Nguyễn, Thị Trâm Anh, TS.; Mai, Thị Bích Ngà |
| 2023 | Quản lý ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động dạy học ở các trường THPT trên địa bàn huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam | Lê, Quang Sơn, PGS.TS.; Lê, Phước Dũng |
| 2023 | Quản lý hoạt động tổ chuyên môn tại các trường trung học cơ sở quận Cẩm Lệ thành phố Đà Nẵng - đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục hiện nay | Trần, Xuân Bách, PGS.TS.; Lê, Ngọc Vũ |
| 2023 | Quản lý hoạt động dạy học môn tin học ở các trường trung học phổ thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục phổ thông | Bùi, Việt Phú, TS.; Đoàn, Thị Thùy Trang |
| 2023 | Quản lý hoạt động vui chơi của trẻ mẫu giáo ở các trường mầm non tư thục trên địa bàn quận Cẩm Lệ thành phố Đà Nẵng | Lê, Đình Sơn, PGS.TS.; Đinh, Thị Hoàng Liên |
| 2023 | Quản lý hoạt động chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ 1 - 3 tuổi tại các trường mầm non tư thục trên địa bàn thành phố Đồng Hới tỉnh Quảng Bình | Lê, Mỹ Dung, TS.; Đào, Thị Thuỳ Linh |
| 2023 | Quản lý hoạt động giáo dục hướng nghiệp cho học sinh ở các trường trung học cơ sở quận Thanh Khê thành phố Đà Nẵng | Nguyễn, Quang Giao, PGS.TS.; Đặng, Thị Thanh Vân |
| 2023 | Quản lý hoạt động dạy học môn khoa học tự nhiên ở các trường trung học cơ sở huyện Nam Giang tỉnh Quảng Nam | Bùi, Việt Phú, TS.; Coor, Viếu |
| 2023 | Quản lý hoạt động hỗ trợ sinh viên tại Trường Đại học Công nghệ Thông tin Và Truyền thông Việt-Hàn - Đại học Đà Nẵng | Vũ, Đình Chuẩn, TS.; Bùi, Văn Cường |
| 2022 | Quản lý hoạt động tư vấn hướng nghiệp cho học sinh ở các trường trung học phổ thông thành phố Đà Nẵng | Nguyễn, Đức Chính, GS.TS.; Vũ, Thị Thu Hà |
| 2022 | Quản lý sinh hoạt chuyên môn theo nghiên cứu bài học ở các trường tiểu học quận Hải Châu thành phố Đà Nẵng | Bùi, Việt Phú, TS.; Vũ, Thị Thu Giang |
| 2022 | Quản lý hoạt động tổ chuyên môn ở các trường tiểu học quận Sơn Trà thành phố Đà Nẵng trong giai đoạn hiện nay | Lê, Mỹ Dung, TS.; Võ, Minh Khánh |
| 2022 | Quản lý hoạt động giáo dục trẻ 24 đến 36 tháng tuổi tại các nhóm trẻ độc lập tư thục trên địa bàn quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng | Lê, Mỹ Dung, TS.; Trương, Thị Sáng |
| 2022 | Quản lý phương tiện dạy học tại Trung tâm Phát triển Phần mềm - Đại học Đà Nẵng | Nguyễn, Bảo Hoàng Thanh, PGS.TS.; Trương, Thị Kim Hiền |
| 2022 | Quản lý công tác sinh viên tại Trường Đại học Công nghệ Thông tin Và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng | Nguyễn, Đức Chính, GS.TS.; Trần, Thanh Tuấn |
| 2022 | Quản lý hoạt động kiểm tra đánh giá kết quả học tập của sinh viên Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng | Vũ, Đình Chuẩn, TS.; Trương, Linh Giang |
| 2022 | Quản lý thiết bị dạy học ở Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng trong gian đoạn hiện nay | Nguyễn, Quang Giao, PGS.TS.; Trần, Hưng Hải |
| 2022 | Quản lý đội ngũ giáo viên văn hóa tại các trung tâm giáo dục thường xuyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng | Trần, Xuân Bách, PGS.TS.; Phan, Xuân Nam Hải |
| 2022 | Quản lý hoạt động giáo dục biển đảo cho học sinh ở các trường trung học cơ sở quận Liên Chiểu thành phố Đà Nẵng | Nguyễn, Như An, PGS.TS.; Phan, Trần Duy Lam |
| 2022 | Quản lý hoạt động giáo dục tâm thế vào lớp 1 cho trẻ ở các trường mầm non tại thị xã Điện Bàn tỉnh Quảng Nam | Nguyễn, Thị Trâm Anh, TS.; Phan, Thị Kim Sa |
Các biểu ghi của bộ sưu tập (Sắp xếp bởi Ngày gửi theo thứ tự Giảm dần): 261 tới 280 của 1274