Collection's Items (Sorted by Submit Date in Descending order): 301 to 320 of 1274
| Issue Date | Title | Author(s) |
| 2022 | Quản lý hoạt động kiểm tra - đánh giá kết quả học tập môn tiếng Việt của học sinh tại các trường tiểu học quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. | Nguyễn, Bảo Hoàng Thanh. PGS.TS.; Đặng, Thị Hải Phượng |
| 2022 | Quản lý hoạt động giáo dục phòng ngừa tai nạn thương tích cho học sinh tại các trường tiểu học quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. | Lê, Mỹ Dung, TS.; Đặng, Thị Oanh |
| 2022 | Quản lý hoạt động tự học của học sinh các trường tiểu học thị trấn Đak Đoa huyện Đak Đoa tỉnh Gia Lai | Lê, Quang Sơn, PGS.TS.; Đặng, Quốc Tiến |
| 2023 | Quản lý hoạt động giáo dục thể chất cho học sinh ở các trường trung học cơ sở huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam | Hà, Văn Hoàng, TS.; Bùi, Thị Tố Nga |
| 2022 | Quản lý hoạt động dạy học môn tiếng Anh ở các trường trung học phổ thông trên địa bàn huyện Quế Sơn tỉnh Quảng Nam | Lê, Quang Sơn, PGS.TS.; Trương, Văn Nguyên Vũ |
| 2022 | Quản lý công tác xã hội hóa giáo dục ở các trường tiểu học huyện Núi Thành tỉnh Quảng Nam | Lê, Đình Sơn, PGS.TS.; Trà, Thiên Công |
| 2022 | Quản lý xây dựng trường trung học cơ sở đạt chuẩn quốc gia trên địa bàn huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam | Phan, Minh Tiến, PGS.TS.; Trần, Thị Tuyền |
| 2022 | Phát triển đội ngũ viên chức quản lý các trường trung học phổ thông tỉnh Quảng Nam theo chuẩn hiệu trưởng | Trần, Xuân Bách, PGS.TS.; Trần, Thị Quyên |
| 2022 | Quản lý xây dựng văn hóa nhà trường tại các trường trung học phổ thông trên địa bàn thành phố Tam Kỳ tỉnh Quảng Nam | Lê, Đình Sơn, PGS.TS.; Trần, Quốc Bảo |
| 2022 | Phát triển đội ngũ giáo viên trung học cơ sở huyện Núi Thành tỉnh Quảng Nam đáp ứng chương trình giáo dục phổ thông năm 2018 | Võ, Nguyên Du, PGS.TS.; Trần, Minh Tú |
| 2022 | Phát triển đội ngũ viên chức quản lý các trường tiểu học và trung học cơ sở huyện Núi Thành tỉnh Quảng Nam theo chuẩn hiệu trưởng | Bùi, Việt Phú, TS.; Trần, Duy Cảnh |
| 2022 | Quản lý hoạt động giáo dục bảo vệ môi trường cho học sinh ở các trường trung học cơ sở vùng ven biển huyện Núi Thành tỉnh Quảng Nam | Bùi, Việt Phú, TS.; Phan, Thị Lang |
| 2022 | Quản lý thiết bị dạy học ở các trường trung học cơ sở huyện Hiệp Đức tỉnh Quảng Nam | Lê, Quang Sơn, PGS.TS.; Phạm, Văn Rực |
| 2022 | Quản lý giáo dục nếp sống văn hóa cho học sinh ở các trường tiểu học huyện Núi Thành tỉnh Quảng Nam | Nguyễn, Thị Trâm Anh, TS.; Phạm, Thị Ngọc Thúy |
| 2022 | Quản lý giáo dục phòng ngừa xâm hại tình dục cho học sinh ở các trường tiểu học huyện Núi Thành tỉnh Quảng Nam | Nguyễn, Thị Trâm Anh, TS.; Phạm, Ngọc Nguyên |
| 2022 | Quản lý hoạt động giáo dục kỹ năng xã hội cho trẻ 5 – 6 tuổi tại các trường mẫu giáo huyện Núi Thành tỉnh Quảng Nam | Lê, Mỹ Dung, TS.; Nguyễn, Thị Thuý Vy |
| 2022 | Quản lý hoạt động tăng cường tiếng Việt cho trẻ người dân tộc thiểu số ở các trường mẫu giáo huyện Nam Giang tỉnh Quảng Nam | Trần, Văn Hiếu, PGS.TS.; Nguyễn, Thị Thuý Hằng |
| 2022 | Phát triển đội ngũ giáo viên tiểu học huyện Phú Ninh tỉnh Quảng Nam đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục phổ thông | Trần, Xuân Bách, PGS.TS.; Nguyễn, Thị Nhàng |
| 2022 | Quản lý hoạt động phụ đạo học sinh học lực yếu kém ở các trường phổ thông dân tộc bán trú trung học cơ sở huyện Nam Trà My tỉnh Quảng Nam | Lê, Quang Sơn, PGS.TS.; Nguyễn, Thanh |
| 2022 | Quản lý hoạt động tổ chuyên môn ở các trường THCS huyện Núi Thành tỉnh Quảng Nam | Võ, Nguyên Du, PGS.TS.; Lưu, Thành |
Collection's Items (Sorted by Submit Date in Descending order): 301 to 320 of 1274