Collection's Items (Sorted by Submit Date in Descending order): 781 to 800 of 1305
| Issue Date | Title | Author(s) |
| 2019 | Quản lý hoạt động giáo dục hướng nghiệp cho học sinh các trường THPT trên địa bàn thị xã Điện Bàn tỉnh Quảng Nam trong bối cảnh hiện nay | Nguyễn, Thị Trâm Anh, TS.; Phạm, Văn Sơn |
| 2019 | Phát triển đội ngũ giảng viên của Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng trong bối cảnh tự chủ đại học | Trần, Xuân Bách, PGS.TS.; Phạm, Ngọc Mai Lan |
| 2019 | Quản lý hoạt động giáo dục phòng ngừa bạo lực học đường cho học sinh ở các trường THCS huyện Hòa Vang thành phố Đà Nẵng | Nguyễn, Thị Trâm Anh, TS.; Nguyễn, Thị Lũy |
| 2019 | Quản lý hoạt động giáo dục của Đội TNTP Hồ Chí Minh tại các trường THCS quận Cẩm Lệ Thành phố Đà Nẵng | Lê, Quang Sơn, PGS.TS.; Lê, Thị Thu Hà |
| 2019 | Quản lý công tác phối hợp giữa nhà trường và gia đình trong hoạt động chăm sóc-giáo dục trẻ tại các trường mầm non công lập quận Hải Châu – thành phố Đà Nẵng. | Huỳnh, Thị Tam Thanh, TS.; Lê, Thị Bích Trâm |
| 2019 | Quản lý hoạt động tự đánh giá trong kiểm định chất lượng giáo dục ở các trường tiểu học huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai | Lê, Đình Sơn, PGS.TS.; Nguyễn, Trọng Ngoạn |
| 2019 | Quản lý hoạt động bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho giáo viên tại các trường trung học phổ thông huyện Mang Yang tỉnh Gia Lai | Trần, Xuân Bách, PGS.TS.; Nguyễn, Ngọc Sơn |
| 2019 | Quản lý hoạt động giáo dục kỹ năng sống cho học sinh tại các trường Phổ thông dân tộc Bán trú Trung học cơ sở huyện Kon Plông tỉnh Kon Tum. | Nguyễn, Thị Trâm Anh, TS.; Nguyễn, Minh Cường |
| 2019 | Quản lý thiết bị dạy học ở các trường Trung học cơ sở trên địa bàn thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai | Lê, Quang Sơn, PGS.TS.; Nguyễn, Đình Thức |
| 2018 | Quản lý hoạt động giáo dục nếp sống văn hóa học đường cho học sinh ở các trường trung học cơ sở huyện Ba Tơ tỉnh Quảng Ngãi | Nguyễn, Thị Trâm Anh, TS.; Nguyễn, Văn Lộc |
| 2018 | Quản lý hoạt động kiểm tra, đánh giá học sinh tại các trường tiểu học thành phố Quảng Ngãi | Lê, Quang Sơn, PGS.TS.; Nguyễn, Văn Kiểm |
| 2018 | Quản lý hoạt động dạy học môn Vật lý ở các trường THPT huyện Nghĩa Hành tỉnh Quảng Ngãi đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục phổ thông | Nguyễn, Bảo Hoàng Thanh, PGS.TS.; Lê, Văn Triều |
| 2018 | Quản lý hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp ở các trường tiểu học tại thành phố Quảng Ngãi theo hướng tổ chức hoạt động trải nghiệm | Trần, Xuân Bách, PGS.TS.; Lê, Văn Nghĩa |
| 2018 | Quản lý giáo dục giá trị văn hóa truyền thống cho học sinh tại các trường THPT huyện Ba Tơ tỉnh Quảng Ngãi | Nguyễn, Thị Trâm Anh, TS.; Nguyễn, Thị Thành |
| 2018 | Quản lý hoạt động tổ chuyên môn ở các trường trung học cơ sở huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi | Võ, Nguyên Du, PGS.TS.; Lê, Văn Duy |
| 2018 | Quản lý công tác xã hội hóa giáo dục ở các trường Trung học cơ sở huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi | Phùng, Đình Mẫn, PGS.TS.; Huỳnh, Ngọc Thuận |
| 2018 | Quản lý hoạt động giáo dục giới tính cho học sinh tại các trường trung học phổ thông miền núi tỉnh Quảng Ngãi | Trần, Xuân Bách, PGS.TS.; Nguyễn, Thị Kim Phượng |
| 2018 | Quản lý hoạt động chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ tại các trường mầm non công lập huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi | Bùi, Việt Phú, TS.; Nguyễn, Thị Hường |
| 2018 | Quản lý hoạt động tự đánh giá trong kiểm định chất lượng giáo dục tại các trường mầm non huyện Bình Sơn tỉnh Quảng Ngãi | Nguyễn, Quang Giao, PGS.TS.; Dương, Thị Kim Liên |
| 2018 | Quản lý hoạt động bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên tại các trường mầm non huyện Bình Sơn tỉnh Quảng Ngãi trong giai đoạn hiện nay. | Bùi, Việt Phú, TS.; Nguyễn, Thị Vỹ Anh |
Collection's Items (Sorted by Submit Date in Descending order): 781 to 800 of 1305