Collection's Items (Sorted by Submit Date in Descending order): 841 to 860 of 1305
| Issue Date | Title | Author(s) |
| 2018 | Quản lý xây dựng trường mầm non đạt chuẩn quốc gia trên địa bàn huyện Sơn Tây tỉnh Quảng Ngãi | Bùi, Việt Phú, TS.; Nguyễn, Minh Anh |
| 2017 | Quản lý cơ sở vật chất các trường trung học cơ sở trên địa bàn huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam đáp ứng yêu cầu xây dựng trường đạt chuẩn quốc gia trong giai đoạn hiện nay | Nguyễn, Quang Giao, PGS.TS.; Trần, Hữu Bốn |
| 2018 | Biện pháp quản lý đội ngũ tổ trưởng chuyên môn ở các trường tiểu học quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng | Phan, Minh Tiến, PGS.TS.; Nguyễn, Lệ Tình |
| 2018 | Quản lý hoạt động bồi dưỡng học sinh học yếu ở các trường trung học cơ sở quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng | Trần, Văn Hiếu, PGS.TS.; Hứa, Đại Thanh |
| 2018 | Quản lý hoạt động phát triển nhận thức cho trẻ 5-6 tuổi tại các trường mầm non huyện Núi Thành tỉnh Quảng Nam | Nguyễn, Thị Trâm Anh, TS.; Nguyễn, Thanh Na |
| 2018 | Quản lý hoạt động giáo dục phòng tránh tai nạn đuối nước cho học sinh tại các trường trung học cơ sở huyện Đại Lộc tỉnh Quảng Nam | Nguyễn, Bảo Hoàng Thanh, PGS.TS.; Nguyễn, Duy Cường |
| 2018 | Biện pháp quản lý cơ sở vật chất và thiết bị dạy học ở Trường Đại học Kỹ thuật Y-Dược Đà Nẵng | Nguyễn, Sỹ Thư, PGS.TS.; Nguyễn, Đình Dũng |
| 2018 | Quản lý công tác bồi dưỡng công nghệ thông tin cho giáo viên các trường trung học phổ thông thị xã Thakhek tỉnh Khammouane nước CHDCND Lào | Nguyễn, Bảo Hoàng Thanh, PGS.TS.; Manivong, Bountom |
| 2018 | Biện pháp quản lý hoạt động giáo dục kỹ năng sống cho học sinh tiểu học huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng | Nguyễn, Thanh Hùng, TS.; Mai, Văn Tuấn |
| 2018 | Phát triển đội ngũ cán bộ quản lý trường mầm non công lập tỉnh Quảng Ngãi | Lê, Quang Sơn, PGS.TS.; Lê, Thị Minh Thương |
| 2018 | Quản lý hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp ở các trường trung học phổ thông huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam theo hướng trải nghiệm sáng tạo | Nguyễn, Thị Trâm Anh, TS.; Nguyễn, Tấn Lượng |
| 2018 | Quản lý giáo dục hòa nhập học sinh khuyết tật tại các trường tiểu học quận Hải Châu thành phố Đà Nẵng | Bùi, Việt Phú, TS.; Đỗ, Thị Lê |
| 2018 | Quản lý công tác thực tập sư phạm của sinh viên Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng theo mô hình trường thực hành sư phạm vệ tinh | Nguyễn, Bảo Hoàng Thanh, PGS.TS.; Nguyễn, Thị Hạnh |
| 2018 | Quản lý văn hóa nhà trường tại Phân hiệu Đại học FPT Đà Nẵng | Nguyễn, Thị Mỹ Lộc, GS.TS.; Nguyễn, Đình An |
| 2018 | Biện pháp phát triển đội ngũ cán bộ quản lý trường trung học phổ thông khu vực miền núi tỉnh Quảng Nam | Trần, Xuân Bách, PGS.TS.; Mai, Thị Trinh |
| 2018 | Quản lý hoạt động bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên Địa lí trung học phổ thông tỉnh Quảng Ngãi | Võ, Nguyên Du, PGS.TS.; Hà, Tấn Thọ |
| 2017 | Quản lý hoạt động tài chính tại các trường Trung học cơ sở thành phố Kon Tum | Nguyễn, Sỹ Thư, PGS.TS.; Trần, Tấn Sự |
| 2018 | Quản lý công tác huy động cộng đồng (HĐCĐ) ở các trường mầm non huyện Hòa Vang thành phố Đà Nẵng | Phan, Minh Tiến, PGS.TS.; Đỗ, Nữ Lâm Thanh |
| 2018 | Quản lý hoạt động giáo dục đạo đức cho học sinh tại các trường Trung học phổ thông (THPT) huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi | Võ, Nguyên Du, PGS.TS.; Đinh, Thị Phương |
| 2018 | Quản lý hoạt động bồi dưỡng Tổ trưởng chuyên môn các trường THCS huyện Núi Thành tỉnh Quảng Nam | Trần, Xuân Bách, PGS.TS.; Đinh, Tấn Hoàng |
Collection's Items (Sorted by Submit Date in Descending order): 841 to 860 of 1305