Collection's Items (Sorted by Submit Date in Descending order): 901 to 920 of 1305
| Issue Date | Title | Author(s) |
| 2017 | Quản lý hoạt động giáo dục thẩm mỹ cho thiếu nhi tại Cung văn hóa thiếu nhi Đà Nẵng | Lê, Quang Sơn, PGS.TS.; Nguyễn, Nhẫn |
| 2017 | Quản lý hoạt động tự đánh giá trong kiểm định chất lượng giáo dục ở các trường trung học cơ sở huyện Eakar, tỉnh ĐắkLắk | Bùi, Việt Phú, TS.; Nguyễn, Anh Tuấn |
| 2017 | Quản lý xây dựng trường mầm non đạt chuẩn quốc gia tại quận Cẩm Lệ thành phố Đà Nẵng trong giai đoạn hiện nay | Nguyễn, Thị Trâm Anh, TS.; Mai, Thị Mỹ Linh |
| 2017 | Quản lý bồi dưỡng giáo viên trường trung học cơ sở huyện Samăckhixay tỉnh Attapư nước Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào | Trần, Xuân Bách, PGS.TS.; Louangaphay, Manilone |
| 2017 | Quản lý hoạt động dạy học môn Ngữ văn theo định hướng hình thành năng lực cho học sinh các trường THPT tỉnh Quảng Nam | Nguyễn, Bảo Hoàng Thanh, PGS.TS.; Lê, Văn Ca |
| 2017 | Biện pháp quản lý hoạt động bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên các trường mầm non ngoài công lập quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng | Huỳnh, Thị Tam Thanh, TS.; Lê, Thị Lâm Trúc |
| 2017 | Phát triển đội ngũ giáo viên giáo dục thể chất bậc trung học cơ sở trên địa bàn thành phố Đà Nẵng | Trần, Xuân Bách, PGS.TS.; Lê, Đình Sơn |
| 2017 | Quản lý hoạt động dạy học môn Toán theo hướng hình thành năng lực cho học sinh ở các trường trung học cơ sở huyện Ea Kar tỉnh Đăk Lăk | Bùi, Việt Phú, TS.; Lại, Cao Đẳng |
| 2017 | Phát triển đội ngũ giáo viên trường trung cấp nghề tỉnh Attapư, nước CHDCND Lào | Lê, Đình Sơn, PGS.TS.; Khoun, Oudom Savengseuksa |
| 2018 | Biện pháp quản lý hoạt động đào tạo nghề cho lao động nông thôn huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng | Nguyễn, Sỹ Thư, PGS.TS.; Nguyễn, Minh Liêu |
| 2017 | Quản lý hoạt động đảm bảo chất lượng đào tạo của Trường Trung cấp nghề số 15 - Binh đoàn 15 | Trần, Xuân Bách, PGS.TS.; Nguyễn, Văn Anh |
| 2017 | Biện pháp quản lý hoạt động giáo dục pháp luật cho học sinh trung học phổ thông trên địa huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum | Nguyễn, Bảo Hoàng Thanh, PGS.TS.; Trần, Thanh Vĩnh |
| 2017 | Quản lý hoạt động giáo dục kỹ năng sống cho học sinh các trường Trung học phổ thông huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi. | Võ, Nguyên Du, PGS.TS.; Nguyễn, Văn Binh |
| 2018 | Quản lý hoạt động tư vấn tâm lý cho học sinh ở các trường trung học cơ sở trên địa bàn quận Hải Châu thành phố Đà Nẵng | Lê, Quang Sơn, PGS.TS.; Lê, Thị Tuyết Vân |
| 2018 | Quản lý hoạt động đào tạo các chương trình ngắn hạn tại Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Đà Nẵng | Nguyễn, Thị Trâm Anh, TS.; Lê, Thị Kiều Yến |
| 2018 | Quản lý hoạt động phụ đạo học sinh học lực yếu kém ở các trường trung học phổ thông miền núi tỉnh Quảng Ngãi | Trần, Xuân Bách, PGS.TS.; Lê, Thanh Tâm |
| 2018 | Quản lý công tác huy động cộng đồng tại các trường tiểu học trên địa bàn quận Cẩm Lệ thành phố Đà Nẵng | Huỳnh, Thị Tam Thanh, TS.; Đặng, Thị Kim Chi |
| 2018 | Quản lý hoạt động đào tạo nhóm ngành nghệ thuật tại trường Cao đẳng Văn hoá Nghệ thuật Đà Nẵng | Bùi, Việt Phú, TS.; Đặng, Công Tuấn |
| 2017 | Quản lý hoạt động giáo dục kĩ năng sống cho học sinh người dân tộc thiểu số ở các trường Phổ thông dân tộc bán trú tiểu học huyện KonPlông tỉnh Kon Tum | Bùi, Việt Phú, TS.; Vũ, Ngọc Thành |
| 2017 | Quản lý hoạt động tổ chuyên môn ở các trường trung học cơ sở huyện Ia Grai tỉnh Gia Lai | Dương, Bạch Dương, TS.; Trương, Tất Mạnh |
Collection's Items (Sorted by Submit Date in Descending order): 901 to 920 of 1305