Collection's Items (Sorted by Submit Date in Descending order): 61 to 80 of 128
| Issue Date | Title | Author(s) |
| 2019 | Đặc điểm ngôn ngữ tiêu đề báo in Đà Nẵng | Trần, Văn Sáng, PGS.TS.; Nguyễn, Thị Xuân Duyên |
| 2019 | Đặc điểm liên kết văn bản bài bình luận trên báo in báo Đà Nẵng | Lê, Đức Luận, PGS.TS.; Đoàn, Sơn Trung |
| 2017 | Đặc điểm ngôn ngữ và văn hóa địa danh huyện Đại Lộc, tỉnh Quang Nam | Lê, Đức Luận, PGS.TS.; Hồ, Quách Triều Đông |
| 2016 | Nghĩa tình thái của các loại trạng ngữ trong câu tiếng Việt (khảo sát qua tuyển tập kịch “Hồn Trương Ba da hàng thịt” của Lưu Quang Vũ) | Bùi, Trọng Ngoãn, TS.; Trịnh, Bích Thủy |
| 2016 | Đặc điểm từ ngữ thể loại điều tra trên Báo Đà Nẵng | Lê, Đức Luận, PGS.TS.; Phạm, Ngọc Đoan |
| 2017 | Nghĩa tình thái của câu ghép chính phụ tiếng Việt | Bùi, Trọng Ngoãn, TS.; Phạm, Huỳnh Hồng Diễm |
| 2016 | Các phương tiện tình thái trong câu văn của Nguyễn Huy Thiệp, khảo sát qua tập “Truyện ngắn Nguyễn Huy Thiệp" | Bùi, Trọng Ngoãn, TS.; Nguyễn, Thị Trung Tú |
| 2017 | Cấu trúc thông tin trong câu văn Nguyễn Huy Thiệp (khảo sát lời qua thoại nhân vật) | Trần, Văn Sáng, TS.; Mai, Thị Xí |
| 2017 | Đặc điểm ngôn ngữ - văn hóa địa danh thành phố Tam Kỳ (Quảng Nam) | Trần, Văn Sáng, TS.; Đoàn, Thị Mỹ Dung |
| 2016 | Từ ngữ chỉ giới trong ca dao người Việt | Lê, Đức Luận, PGS.TS.; Đỗ, Thị Phương Dung |
| 2017 | Thuật ngữ hành chính công tiếng Việt | Trần, Văn Sáng, TS.; Hoàng, Thị Kim Loan |
| 2016 | Đặc điểm ngôn ngữ của một số văn bản hành chính phổ dụng (khảo sát tại Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Đà Nẵng) | Bùi, Trọng Ngoãn, TS.; Chu, Văn Đa |
| 2015 | Đối chiếu các phương thức chiếu vật trong truyện cười Việt – Anh | Trương, Thị Diễm, PGS.TS.; Trương, Ngọc Hà |
| 2015 | Đối chiếu chuyển dịch Việt-Anh thành ngữ có từ chỉ bộ phận cơ thể người để biểu đạt thái độ, tình cảm | Ngũ, Thiện Hùng, TS.; Phạm, Thị Mỹ Yến |
| 2015 | Khảo sát đặc điểm ngôn ngữ của các Trailer cổ động, quảng bá về chương trình truyền hình VTV Đà Nẵng. | Bùi, Trọng Ngoãn, TS.; Phạm, Hoàng Lan |
| 2015 | Tín hiệu thẩm mĩ trong ca dao, tục ngữ Quảng Nam - Đà Nẵng. | Bùi, Trọng Ngoãn, TS.; Phan, Thúy Hạnh Trang |
| 2015 | Từ ngữ xưng hô trong cộng đồng công giáo Việt. | Trần, Văn Sáng, TS.; Nguyễn, Thị Hồng Phượng |
| 2015 | Lập luận trong các bài tranh luận văn học (khảo sát qua cuộc tranh luận nghệ thuật vị nghệ thuật, nghệ thuật vị nhân sinh) | Bùi, Trọng Ngoãn, TS.; Nguyễn, Thị Minh Hà |
| 2015 | Từ ngữ biểu thị tâm lí - tình cảm trong ca dao người Việt. | Lê, Đức Luận, PGS.TS.; Nguyễn, Phương Anh |
| 2015 | Đặc điểm địa danh quận Cẩm Lệ và huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng | Lê, Đức Luận, PGS.TS.; Nguyễn, Phước Sơn |
Collection's Items (Sorted by Submit Date in Descending order): 61 to 80 of 128