Collection's Items (Sorted by Submit Date in Descending order): 721 to 740 of 1305
| Issue Date | Title | Author(s) |
| 2019 | Quản lý hoạt động bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên mầm non ở các trường mầm non quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng | Lê, Trung Chinh, TS.; Nguyễn, Thị Ái Tưởng |
| 2019 | Quản lý hoạt động dạy học phụ đạo học sinh ở các trường tiểu học trên địa bàn quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng | Huỳnh, Thị Tam Thanh, TS.; Đặng, Thị Hoàng Yến |
| 2019 | Quản lý hoạt động đào tạo của các trung tâm ngoại ngữ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng | Lê, Quang Sơn, PGS.TS.; Đặng, Nguyễn Hoài Phương |
| 2019 | Quản lý hoạt động giáo dục kỹ năng sống thông qua hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp cho học sinh các trường phổ thông dân tộc nội trú có hai cấp học trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. | Lê, Quang Sơn, PGS.TS.; Bùi, Ngọc Luận |
| 2019 | Quản lý công tác xã hội hóa giáo dục ở các trường trung học cơ sở huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam | Phùng, Đình Mẫn, PGS.TS.; Nguyễn, Thanh Thiên Hải |
| 2019 | Quản lý hoạt động dạy học ở các trường phổ thông dân tộc bán trú trung học cơ sở huyện Tây Trà tỉnh Quảng Ngãi | Trần, Xuân Bách, PGS.TS.; Nguyễn, Hữu Duy |
| 2019 | Quản lý hoạt động nuôi dưỡng chăm sóc trẻ mẫu giáo tại các trường mầm non tư thục quận Hải Châu thành phố Đà Nẵng | Lê, Đình Sơn, PGS.TS.; Lương, Thị Thanh Tâm |
| 2019 | Biện pháp quản lí hoạt động liên kết đào tạo, bồi dưỡng tại các Trung tâm giáo dục thường xuyên thành phố Đà Nẵng | Trần, Xuân Bách, PGS.TS.; Lê, Xuyên |
| 2019 | Quản lý hoạt động giáo dục phòng ngừa xâm hại tình dục cho học sinh trung học cơ sở quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng | Nguyễn, Thanh Hùng, TS.; Lê, Viết Sang |
| 2019 | Quản lý đội ngũ tổ trưởng chuyên môn tại các trường trung học cơ sở huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục hiện nay | Trần, Xuân Bách, PGS.TS.; Nguyễn, Thị Sương |
| 2019 | Quản lý công tác bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên tại các trường mầm non trên địa bàn quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng | Huỳnh, Thị Tam Thanh, TS.; Nguyễn, Thị Kim Yến |
| 2019 | Quản lý hoạt động dạy học môn Toán ở các trường THCS trên địa bàn huyện Đại Lộc tỉnh Quảng Nam | Lê, Trung Chinh, TS.; Trương, Thị Vi |
| 2019 | Quản lý công tác tư vấn tâm lý học đường tại các trường Trung học phổ thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng | Nguyễn, Thị Trâm Anh, TS.; Trần, Quốc Phong |
| 2019 | Quản lý công tác phối hợp các lực lượng trong giáo dục phòng ngừa tệ nạn ma tuý cho học sinh THCS huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam | Lê, Quang Sơn, PGS.TS.; Phùng, Văn Huy |
| 2019 | Quản lý phát triển đội ngũ giáo viên THCS huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục hiện nay | Lê, Quang Sơn, PGS.TS.; Nguyễn, Anh Tuấn |
| 2019 | Quản lý hoạt động tài chính ở các trường trung học cơ sở tại quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng trong bối cảnh đổi mới giáo dục | Nguyễn, Sỹ Thư, PGS.TS.; Nguyễn, Thị Kiều Ngân |
| 2019 | Quản lý phát triển đội ngũ giáo viên trung học phổ thông huyện Mounlapamok, tỉnh Champasak, nước CHDCND Lào | Bùi, Việt Phú, TS.; Phimmasone, Chanthakan |
| 2019 | Quản lý hoạt động giáo dục hướng nghiệp trong các trường trung học cơ sở tại thành phố Đà Nẵng | Nguyễn, Sỹ Thư, PGS.TS.; Nguyễn, Văn Lộc |
| 2019 | Quản lý giáo dục văn hóa ứng xử cho học sinh tại các trường THCS thuộc quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng | Nguyễn, Thị Trâm Anh, TS.; Phạm, Thị Thúy Loan |
| 2019 | Quản lý công tác xã hội hóa giáo dục ở các trường mầm non huyện Hòa Vang thành phố Đà Nẵng | Trần, Xuân Bách, PGS.TS.; Ngô, Thị Nhứt Châu |
Collection's Items (Sorted by Submit Date in Descending order): 721 to 740 of 1305