Collection's Items (Sorted by Submit Date in Descending order): 661 to 680 of 1274
| Issue Date | Title | Author(s) |
| 2020 | Quản lý hoạt động dạy học môn âm nhạc ở các trường Trung học cơ sở Quận Cẩm Lệ thành phố Đà Nẵng | Nguyễn, Bảo Hoàng Thanh, PGS.TS.; Lê, Văn Thanh |
| 2020 | Quản lý hoạt động can thiệp sớm trẻ mần non chậm phát triển trí tuệ tại các cơ sở giáo dục chuyên biệt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng | Nguyễn, Thị Trâm Anh, TS.; Lê, Thị Thu Trang |
| 2020 | Quản lý hoạt động giáo dục hướng nghiệp cho học sinh các trường trung học phổ thông huyện Hòa Vang thành phố Đà Nẵng trong bối cảnh đổi mới giáo dục hiện nay | Nguyễn, Thị Trâm Anh, TS.; Lê, Quang Tuân |
| 2020 | Quản lý giáo dục văn hóa giao tiếp cho sinh viên trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | Lê, Quang Sơn, PGS.TS.; Lê, Hữu Đại |
| 2020 | Quản lý hoạt động giáo dục thể chất cho trẻ tại các trường mẫu giáo thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam | Lê, Mỹ Dung, TS.; Lâm, Bích Linh |
| 2020 | Quản lý hoạt động giáo dục hướng nghiệp tại các trường trung học phổ thông thành phố Kaysone Phomvihane tỉnh Savannakhet nước CHDCND Lào | Bùi, Việt Phú, TS.; Inthisorn, Khamphouphane |
| 2020 | Quản lí hoạt động trải nghiệm cho học sinh tại các trường tiểu học thuộc quận Hải Châu thành phố Đà Nẵng | Lê, Trung Chinh, TS.; Dương, Thị Đồng Bằng |
| 2020 | Quản lý hoạt động phát triển ngôn ngữ cho trẻ tại các trường mẫu giáo thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam | Lê, Mỹ Dung, TS.; Đinh, Thị Tư |
| 2020 | Quản lý hoạt động bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên tại các trường mẫu giáo thị xã Điện Bàn tỉnh Quảng Nam | Bùi, Việt Phú, TS.; Đinh, Thị Hiền Trang |
| 2020 | Quản lý hoạt động dạy học trải nghiệm trong các môn học ở trường THCS trên địa bàn quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng | Lê, Trung Chinh, TS.; Ngô, Ngọc Tùng |
| 2019 | Quản lý hoạt động dạy học theo hướng phát triển năng lực thực hiện cho sinh viên ở Trường Cao đẳng nghề Đà Nẵng | Nguyễn, Đức Danh; Nguyễn, Thị Kim Ngân |
| 2019 | Quản lý đổi mới phương pháp dạy học môn Hóa học theo định hướng phát triển năng lực học sinh tại các trường trung học phổ thông huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam | Bùi, Việt Phú, TS.; Tô, Thị Huyền |
| 2019 | Quản lý hoạt động giáo dục hòa nhập học sinh chậm phát triển trí tuệ ở các trường tiểu học quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng | Võ, Trung Minh, TS.; Nguyễn, Thị Thanh Nga |
| 2019 | Quản lý giáo dục biển đảo cho học sinh ở các trường THCS quận Hải Châu thành phố Đà Nẵng | Nguyễn, Quang Giao, PGS.TS.; Nguyễn, Văn Tuấn |
| 2019 | Quản lý phát triển đội ngũ giáo viên tiểu học huyện Nam Trà My tỉnh Quảng Nam đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục hiện nay | Lê, Quang Sơn, PGS.TS.; Nguyễn, Văn Nhị |
| 2019 | Quản lý hoạt động chăm sóc nuôi dưỡng trẻ dưới 36 tháng tuổi tại các trường mầm non công lập trên địa bàn quận Cẩm Lệ thành phố Đà Nẵng | Nguyễn, Thị Trâm Anh, TS.; Nguyễn, Thị Tú |
| 2019 | Quản lý hoạt động dạy học môn Toán ở các trường tiểu học thị xã Điện Bàn tỉnh Quảng Nam đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục hiện nay | Võ, Trung Minh, TS.; Nguyễn, Thị Phương Thảo |
| 2019 | Quản lý hoạt động giáo dục địa phương ở các trường tiểu học trên địa bàn thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam | Trần, Xuân Bách, PGS.TS.; Nguyễn, Thị Kim Lâm |
| 2019 | Quản lý phát triển chương trình giáo dục cho trẻ 3 - 5 tuổi tại các trường mầm non huyện Đắk Glong- tỉnh Đắk Nông | Lê, Quang Sơn, PGS.TS.; Nguyễn, Thị Hằng |
| 2019 | Quản lý hoạt động đào tạo liên tục tại trường Đại học Kỹ thuật Y - Dược Đà Nẵng | Nguyễn, Thị Trâm Anh, TS.; Vũ, Thị Diệu Thảo |
Collection's Items (Sorted by Submit Date in Descending order): 661 to 680 of 1274