Các biểu ghi của bộ sưu tập (Sắp xếp bởi Ngày gửi theo thứ tự Giảm dần): 681 tới 700 của 1305
| Năm xuất bản | Nhan đề | Tác giả |
| 2020 | Quản lý hoạt động giáo dục trẻ mẫu giáo tại các trường mầm non quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng | Võ, Trung Minh, TS.; Phạm, Thị Mỹ Hạnh |
| 2020 | Quản lý công tác xã hội hóa giáo dục ở các trường mẫu giáo công lập thị xã Điện Bàn tỉnh Quảng Nam | Trần, Xuân Bách, PGS.TS.; Phạm, Thị Miên |
| 2020 | Quản lý ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học tại các trường trung học cơ sở quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng | Lê, Trung Chinh, TS.; Phạm, Phú Anh |
| 2020 | Quản lý hệ thống cơ sở vật chất ở các trường THCS trên địa bàn thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam | Lê, Đình Sơn, PGS.TS.; Phạm, Điền |
| 2020 | Quản lý hoạt động giáo dục an toàn giao thông cho học sinh các trường Tiểu học quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng | Trần, Văn Hiếu, PGS.TS.; Nguyễn, Văn Tú |
| 2020 | Quản lý hoạt động tự đánh giá trong kiểm định chất lượng giáo nghề nghiệp ở Trường Cao đẳng Du lịch Đà Nẵng | Phan, Minh Tiến, PGS.TS.; Nguyễn, Văn Hòa |
| 2020 | Quản lý hoạt động giáo dục đạo đức cho học sinh tại các trường tiểu học quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục | Huỳnh, Thị Tam Thanh, TS.; Nguyễn, Thị Yến |
| 2020 | Quản lý xây dựng văn hóa nhà trường tại các trường mầm non tư thục quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng | Phan, Minh Tiến, PGS.TS.; Nguyễn, Thị Lê |
| 2020 | Quản lý công tác kiểm tra nội bộ tại các trường trung học cơ sở quận Liên Chiểu thành phố Đà Nẵng | Lê, Đình Sơn, PGS.TS.; Nguyễn, Thanh Trí |
| 2020 | Quản lý công tác bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên Trung học cơ sở huyện Nam Giang tỉnh Quảng Nam trong giai đoạn hiện nay | Bùi, Việt Phú, TS.; Nguyễn, Tấn Lộc |
| 2020 | Quản lý hoạt động tự học của sinh viên Trường Đại học Kỹ thuật Y – Dược Đà Nẵng theo học chế tín chỉ. | Nguyễn, Thanh Hùng, TS.; Nguyễn, Ngọc Toàn |
| 2020 | Quản lý hoạt động dạy học môn âm nhạc ở các trường Trung học cơ sở Quận Cẩm Lệ thành phố Đà Nẵng | Nguyễn, Bảo Hoàng Thanh, PGS.TS.; Lê, Văn Thanh |
| 2020 | Quản lý hoạt động can thiệp sớm trẻ mần non chậm phát triển trí tuệ tại các cơ sở giáo dục chuyên biệt trên địa bàn thành phố Đà Nẵng | Nguyễn, Thị Trâm Anh, TS.; Lê, Thị Thu Trang |
| 2020 | Quản lý hoạt động giáo dục hướng nghiệp cho học sinh các trường trung học phổ thông huyện Hòa Vang thành phố Đà Nẵng trong bối cảnh đổi mới giáo dục hiện nay | Nguyễn, Thị Trâm Anh, TS.; Lê, Quang Tuân |
| 2020 | Quản lý giáo dục văn hóa giao tiếp cho sinh viên trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng | Lê, Quang Sơn, PGS.TS.; Lê, Hữu Đại |
| 2020 | Quản lý hoạt động giáo dục thể chất cho trẻ tại các trường mẫu giáo thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam | Lê, Mỹ Dung, TS.; Lâm, Bích Linh |
| 2020 | Quản lý hoạt động giáo dục hướng nghiệp tại các trường trung học phổ thông thành phố Kaysone Phomvihane tỉnh Savannakhet nước CHDCND Lào | Bùi, Việt Phú, TS.; Inthisorn, Khamphouphane |
| 2020 | Quản lí hoạt động trải nghiệm cho học sinh tại các trường tiểu học thuộc quận Hải Châu thành phố Đà Nẵng | Lê, Trung Chinh, TS.; Dương, Thị Đồng Bằng |
| 2020 | Quản lý hoạt động phát triển ngôn ngữ cho trẻ tại các trường mẫu giáo thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam | Lê, Mỹ Dung, TS.; Đinh, Thị Tư |
| 2020 | Quản lý hoạt động bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên tại các trường mẫu giáo thị xã Điện Bàn tỉnh Quảng Nam | Bùi, Việt Phú, TS.; Đinh, Thị Hiền Trang |
Các biểu ghi của bộ sưu tập (Sắp xếp bởi Ngày gửi theo thứ tự Giảm dần): 681 tới 700 của 1305